Quy định thời gian trả kết quả Xét nghiệm
- Thứ hai - 20/11/2017 21:30
- In ra
- Đóng cửa sổ này

1. Kết quả xét nghiệm trả trong vòng 1,5 giờ (kể từ lúc nhận bệnh phẩm) đối với một số loại xét nghiệm thông thường sau:
STT |
Tên xét nghiệm |
STT |
Tên xét nghiệm |
STT |
Tên xét nghiệm |
1 |
Ure |
11 |
Tỉ lệ A/G |
22 |
GOT |
2 |
Glucose |
12 |
Cholesterol.T |
23 |
GPT |
3 |
Creatinin |
13 |
Triglycerid |
24 |
Amylase |
4 |
A. Uric |
14 |
HDL.C |
25 |
CK |
5 |
Bilirubin.TP |
15 |
LDL.C |
26 |
CK-MB |
6 |
Bilirubin.TT |
16 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) |
27 |
ALP |
7 |
Bilirubin.GT |
17 |
Ca toàn phần |
28 |
GGT |
8 |
Protein.T |
18 |
Ca Ion hoá |
29 |
Cholinesterase |
9 |
Albumin |
19 |
Fe |
30 |
LDH |
10 |
Globulin |
20 |
Phosphos |
31 |
Khí máu |
|
|
21 |
Tổng phân tích nước tiểu |
|
|
Các mẫu bệnh phẩm này phải thỏa mãn các điều kiện sau:
- Số lượng bệnh phẩm đưa vào mỗi đợt < 50 mẫu (mỗi đợt) cách nhau tối thiểu 30 phút.
- Các mẫu bệnh phẩm trên không có chỉ định làm xét nghiệm miễn dịch.
- Mẫu máu và nước tiểu của cùng một bệnh nhân phải được đưa vào cùng một đợt, nếu mẫu nước tiểu đưa vào sau thì khi có đủ kết quả sẽ trả.
2. Kết quả xét nghiệm trả trong vòng 2 giờ (kể từ lúc nhận bệnh phẩm):
- Những mẫu bệnh phẩm đưa vào với số lượng 50 - 100 mẫu/đợt.
- Các xét nghiệm trong nước tiểu: Opiat, MAU, Ure, Creatin, A. Uric, Calci, Phospho, Điện giải đồ.
- Các xét nghiệm miễn dịch:
STT |
Tên xét nghiệm |
STT |
Tên xét nghiệm |
STT |
Tên xét nghiệm |
1 |
T3 |
13 |
IgA |
25 |
CA 72-4 |
2 |
T4 |
14 |
IgG |
26 |
Cyfra 21-1 |
3 |
FT3 |
15 |
IgM |
27 |
CA125 |
4 |
FT4 |
16 |
IgE |
28 |
TnT |
5 |
TSH |
17 |
ACTH |
29 |
ProBNP |
6 |
Cortisol |
18 |
bHCG |
30 |
PCT |
7 |
Ferritin |
19 |
tPSA |
31 |
HbA1c |
8 |
Insulin |
20 |
fPSA |
32 |
C-Peptid |
9 |
Transferin |
21 |
aFP |
33 |
C3 |
10 |
TG |
22 |
CEA |
34 |
C4 |
11 |
Anti-TG |
23 |
CA 15-3 |
35 |
RF |
12 |
Anti TPO |
24 |
CA 19-9 |
|
|